DANH SÁCH 200 KANJI N4 CẦN HỌC THUỘC - SẮP XẾP THEO BỘ THỦ DỄ NHỚ

Trong tiếng Nhật, Kanji - Hán tự đóng vai trò then chốt nhưng cũng là phần gây nhiều khó khăn nhất đối với người học do khối lượng đồ sộ và cách đọc đa dạng. Nhằm giúp học viên tối ưu hóa quá trình ghi nhớ, Kiến Minh đã biên soạn tài liệu 200 Kanji N4 phân loại theo bộ thủ. Hy vọng đây sẽ là nguồn tham khảo hữu ích giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới. Các bạn hãy lưu lại để ôn tập thật tốt nhé!

STT

Kanji

Âm Hán Việt

Nghĩa

Âm On

Âm Kun

1

CHU

xung quanh

シュウ

 

2

ĐẠO

con đường

ドウ

トウ

みち

3

BIÊN

biên giới

ヘン

あた.

4

THÔNG

đi qua

ツウ

とお.

とお.

かよ.

5

TỐNG

gửi

ソウ

おく.

6

VẬN

vận chuyển

vận may

ウン

はこ.

7

CẬN

gần

キン

コン

ちか.

8

VIỄN

xa

エン

オン

とお.

9

TỐC

tốc độ

ソク

はや.

すみ.やか

10

TRÌ

chậm, trễ

おそ.

おく.れる

11

HẢI

biển

カイ

うみ

12

HỒ

hồ

みずうみ

13

TRÌ

ao

いけ

14

DƯƠNG

đại dương

ヨウ

 

15

DU

dầu

ユウ

あぶら

16

TỬU

rượu

シュウ

さけ

17

HÁN

nước Hán

カン

 

18

TRỊ

trị vì

chữa trị

なお.

なお.

19

TẾ

kinh tế

サイ

セイ

.

20

VỊNH

bơi

エイ

およ.

21

TRÚ

sống, cư trú

ジュウ

.

22

HÓA

biến hóa

.ける

23

TÁC

tác dụng

サク

つく.

24

使

SỬ

sử dụng

つか.

25

mượn

シャク

.りる

26

ĐÊ

thấp

テイ

ひく.

27

便

TIỆN

tiện lợi

ベン

たよ.

28

HỘI

gặp

カイ

.

29

VỊ

mùi vị

あじ

30

KHẨU

miệng

コウ

くち

31

ĐÀI

vũ đài

タイ

ダイ

 

32

HỢP

hợp lý

phù hợp

ゴウ

ガッ

カッ

.

33

HIỆU

số hiệu

ゴウ

 

34

PHẨM

sản phẩm

ヒン

しな

35

SỬ

lịch sử

 

36

ĐỒNG

giống nhau

ドウ

おな.

37

TRÚ

buổi trưa

チュウ

ひる

38

VÃN

buổi tối

バン

 

39

XUÂN

mùa xuân

シュン

はる

40

TÌNH

trời nắng

セイ

.
.れる

41

TINH

ngôi sao

セイ

ほし

42

ÁNH

chiếu sáng

エイ

うつ.
うつ.
.える

43

TẢO

sớm

ソウ

はや.

44

THỬ

nóng

ショ

あつ.

45

MỊCH

sợi chỉ

いと

46

LỤC

màu xanh

リョク・ロク

みどり

47

CHỈ

giấy

かみ

48

KINH

kinh độ

ケイ

キョウ

.
.

49

LUYỆN

luyện tập

レン

.

50

CHUNG

kết thúc

シュウ

.わる
.える
つい.

51

TẾ

chi tiết

サイ

ほそ.

こま.かい

52

THẢO

cây cỏ

ソウ

くさ

53

DƯỢC

thuốc

ヤク

くすり

54

hành lý

55

ANH

tiếng Anh

エイ

 

56

NHƯỢC

trẻ

ジャク
ニャク

わか.

.

57

GIA

gia đình

いえ

うち

58

KHÁCH

khách

キャク

カク

 

59

TRẠCH

nhà ở

タク

 

60

THẤT

phòng

シツ

むろ

61

宿

TÚC

tá túc

シュク

やど

62

HÀN

lạnh

カン

さむ.

63

PHU

chồng

フウ

おっと

64

THIÊN

trời

テン

あめ

あま

65

THÁI

béo, mập

タイ

ふと.
ふと.

66

ÁO

bên trong

オウ

おく

67

TỶ

chị gái

あね

68

MUỘI

em gái

マイ

いもうと

69

THÊ

vợ

サイ

つま

70

THỦY

bắt đầu

はじ.まる

はじ.める

71

CHỈ

dừng

.まる

.める

.める

72

CHÍNH

chính xác

セイ

ショウ

ただ.しい

73

LỊCH

lịch sử

レキ

 

74

BỘ

đi bộ

ある.
あゆ.

75

tôi

わたし

76

THU

mùa thu

シュウ

あき

77

KHOA

khoa học

 

78

LỢI

tiện lợi

.

79

VƯƠNG

vua

オウ

 

80

NGỌC

viên ngọc

ギョク

たま

81

lí do

ことわり

82

PHỦ

chính phủ

 

83

ĐIẾM

cửa hàng

テン

みせ

84

QUẢNG

rộng

コウ

ひろい

85

ĐỆ

em trai

テイ

ダイ

おとうと

86

CƯỜNG

mạnh

キョウ

ゴウ

つよ.
つよ.まる

つよ.める

.いる

87

NHƯỢC

yếu

ジャク

よわい

よわ.

よわ.まる

よわ.める

88

TÂM

trái tim

シン

こころ

89

nghĩ ngợi

おも.

90

CẤP

vội

キュウ

いそ.

91

GIÁO

giáo dục

キョウ

おし.える

おそ.わる

92

SỐ

chữ số

スウ

かず

かぞ.える

93

CHÍNH

chính phủ

セイ

ショウ

まつりごと

まん

94

QUỐC

đất nước

コク

くに

95

VIÊN

khuôn viên

エン

その

96

ĐỒ

bản đồ

はか.

97

hoang dã

98

TRỌNG

nặng

ジュウ

チョウ

おも.

かさ.ねる

99

HỮU

có, sở hữu

ユウ

.

100

TRIỀU

sáng

チョウ

あさ

101

PHỤC

trang phục

フク

 

102

HỌA

hội họa

カク

はか.

103

ĐINH

thị trấn

チョウ

まち

104

PHIÊN

thứ tự

バン

 

105

GIỚI

thế giới

カイ

 

106

KHAI

mở

カイ

.ける

ひら.

107

BẾ

đóng

ヘイ

しめる

.まる

.じる

108

VẤN

hỏi

モン

.

109

THÍ

thí nghiệm

こころ.みる

ため.

110

KẾ

kế hoạch

ケイ

はか.

111

NGỮ

ngôn ngữ

かた.

112

THÔN

thôn làng

ソン

むら

113

LẠC

vui vẻ, thoải mái

âm nhạc

ラク

ガク

たの.しい

114

DẠNG

hình dạng

ヨウ

さま

115

con ngựa

うま

116

DỊCH

nhà ga

エキ

 

117

NGHIỆM

thí nghiệm

ケン

 

118

CHỦ

chủ nhân

シュ

ぬし

おも

あるじ

119

HOÀN

hình tròn

ガン

まる

まる.める

まる.

120

THẾ

thế giới

121

BẤT

không

 

122

GIAO

giao thông

コウ

.ぜる

.ざる

.じる

まじ.わる

まじ.える

.

.わす

123

KINH

kinh đô

キョウ

ケイ

キン

みやこ

124

ĐÃI

chờ, đợi

タイ

.

125

HẬU

sau

コウ

あと

うし()

のち

126

HUYNH

anh trai

ケイ

キョウ

あに

127

QUANG

ánh sáng

コウ

ひかり
ひか.

128

MIỄN

cố gắng, nỗ lực

ベン

つと.める

129

ĐỘNG

chuyển động

ドウ

うご.

うご.かす

130

KHU

quận

 

131

Y

y tế

 

132

TRƯỜNG

hội trường

ジョウ

133

ĐỊA

mặt đất

 

134

MẠI

bán

バイ

うる

135

THANH

âm thanh

セイ

こえ

136

TÀI

tuổi, thiên tài

サイ

 

137

TRÌ

cầm, nắm

.

138

TỘC

gia tộc

ゾク

 

139

DU

du lịch

リョ

たび

140

HUYỆN

quận huyện

ケン

 

141

CHÂN

chân thực

シン

142

TRI

tri thức

.

143

ĐOẢN

ngắn

タン

みじか.

144

KHÔNG

không khí, bầu trời

クウ

そら

.

.

から

145

CỨU

nghiên cứu

キュウ

きわ.める

146

DỰC

lông vũ

はね

147

TẬP

học tập, tập quán

シュウ

なら.

148

NGÂN

bạc

ギン

 

149

THIẾT

sắt

テツ

 

150

VIỆN

bệnh viện

イン

 

151

GIÁNG

rơi xuống

コウ

.
.りる

152

KINH ĐÔ

đô thị


みやこ

153

BỘ

bộ phận

 

154

VÂN

mây

ウン

くも

155

TUYẾT

tuyết

セツ

ゆき

156

THANH

màu xanh

セイ

あお

157

TĨNH

yên tĩnh

セイ

ジョウ

しず.

158

PHẠN

cơm

ハン

めし

159

QUÁN

hội quán

カン

やかた
たて

160

DẠ

buổi tối


よる

161

TIỀN

trước

ゼン

まえ

162

NGỌ

Ngọ (con giáp thứ 7)

giờ ngọ

うま

163

MỖI

mỗi

マイ

ごと

ごと.

164

KHỨ

quá khứ

キョ

.

165

XÍCH

màu đỏ

セキ

あか

166

BẠCH

màu trắng

ハク

しろ

167

HẮC

màu đen

コク

くろ

168

SẮC

màu sắc

ショク

いろ

169

HOÀNG

màu vàng

オウ

170

HẠ

mùa hạ

なつ

171

ĐÔNG

mùa đông

トウ

ふゆ

172

PHONG

gió

フウ

かぜ

173

CỐC

thung lũng

コク

たに

174

TỰ

bản thân


みずから
おの.ずから

175

NHIÊN

thiên nhiên

ゼン

ネン

しか.

176

NGUYÊN

cao nguyên

ゲン

はら

177

TRÙNG

côn trùng

チュウ

むし

178

MAO

lông, tóc

モウ

179

Y

y phục

ころも

きぬ

180

LIỆU

vật liệu

リョウ

 

181

MẠCH

lúa mạch

バク

むぎ

182

SỞ

nơi, chỗ

ショ

ところ

183

THỊ

thị trường, thành phố

いち

184

ĐẶC

đặc biệt

トク

 

185

THUYỀN

thuyền

セン

ふね

186

ỐC

nhà, mái nhà

オク

187

xã hội

シャ

やしろ

188

CÔNG

thủ công

コウ

 

189

BỆNH

bệnh

ビョウ

.

やまい

190

CÔNG

công cộng

コウ

おおやけ

191

ĐỀ

chủ đề

ダイ

 

192

CHẤT

chất lượng

シツ

シチ

 

193

ĐÁP

trả lời

トウ

こた.える

こた.

194

KHẢO

suy nghĩ

コウ

かんが.える

195

TỰ

chữ

 

196

VĂN

câu văn

ブン

モン

ふみ

197

DỤC

giáo dục

イク

そだ.

そだ.てる

198

NGHIÊN

nghiên cứu

ケン

.

199

TẢ

miêu tả

シャ

うつ.

うつ.

200

CA

ca hát

うた
うた.

201

TẬP

tập trung, sưu tập

シュウ

あつ.める

あつ.まる

202

ĐƯƠNG

đảm đương

トウ

あたる

.てる

.たり

203

THỪA

leo lên

ジョウ

.

.せる

204

PHÁT

xuất phát

ハツ

ホツ

.

205

TRƯỚC

mặc

đến nơi

チャク

ジャク

.
.

206

TẨU

chạy

ソウ

はし.

207

KHINH

nhẹ

ケイ

かる.

208

THÂN

thân thiết

シン

おや
した.しい

209

THIẾT

cắt

セツ
サイ

.

 

🌸 TRUNG TÂM NHẬT NGỮ KIẾN MINH - DU HỌC KIẾN MINH

📍 Địa chỉ: 27/1 đường Lê Trực, phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh

📞 Hotline: 0938 044 469 – 028 62 868 898

📩 Email: [email protected]

🌐 Website: https://www.kienminh.edu.vn

Tin liên quan